giải ước

giải ước

Hai bên đã đồng ý giải ước hợp đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hủy bỏ, chấm dứt một hợp đồng, thỏa thuận hoặc cam kết: "giải ước" chỉ hành động chấm dứt hiệu lực của một văn bản pháp lý hoặc thỏa thuận giữa các bên, thường dựa trên các điều khoản đã định trước hoặc do sự đồng thuận của các bên.
    • Giải phóng khỏi nghĩa vụ hoặc ràng buộc: "giải ước" cũng được dùng để nói về việc làm cho một bên không còn bị ràng buộc bởi các nghĩa vụ trong hợp đồng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai công ty đã quyết định giải ước hợp đồng lý do bất khả kháng. (Hai công ty đã hủy bỏ hợp đồng do tình huống không thể lường trước.)
    • Người thuê nhà quyền giải ước nếu chủ nhà không sửa chữa các hư hỏng theo thỏa thuận. (Người thuê có thể chấm dứt hợp đồng nếu chủ nhà vi phạm cam kết.)
    • Việc giải ước này cần sự đồng ý của cả hai bên. (Hành động hủy bỏ thỏa thuận phải được sự nhất trí từ tất cả các bên liên quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quyền giải ước": quyền pháp lý để chấm dứt hợp đồng một cách hợp pháp.
    • Luật quy định quyền giải ước của người lao động trong trường hợp bị vi phạm hợp đồng. (Pháp luật cho phép người lao động hủy hợp đồng khi người sử dụng lao động không thực hiện đúng cam kết.)
  • "điều khoản giải ước": điều khoản trong hợp đồng quy định cách thức điều kiện để chấm dứt hợp đồng.
    • Hợp đồng này điều khoản giải ước rõ ràng, bao gồm thời gian báo trước bồi thường. (Hợp đồng mục quy định cụ thể về việc hủy bỏ, kể cả thời gian thông báo số tiền bồi thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Hủy ước (động từ): chấm dứt hiệu lực của một thỏa thuậnđồng nghĩa với "giải ước".
    • Các bên đã hủy ước hợp đồng không tìm được tiếng nói chung. (Các bên đã chấm dứt hợp đồng do bất đồng.)
  • Thanh hợp đồng (cụm động từ): kết thúc hợp đồng sau khi hoàn thành các nghĩa vụkhác với "giải ước" không nhất thiết phải hủy bỏ.
    • Sau khi giao hàng, hai bên tiến hành thanh hợp đồng. (Kết thúc hợp đồng khi các nghĩa vụ đã được thực hiện xong.)
  • Đơn phương giải ước (cụm danh từ): hành động một bên tự ý chấm dứt hợp đồng không cần sự đồng ý của bên kia (thường có thể dẫn đến tranh chấp).
    • Việc đơn phương giải ước có thể bị phạt vi phạm hợp đồng. (Hành động tự ý hủy bỏ hợp đồng có thể dẫn đến bị phạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Hủy bỏ: chấm dứt hiệu lực của một thỏa thuận hoặc quyết định.
  • Chấm dứt: kết thúc hoàn toàn một mối quan hệ pháp lý.
  • Giải phóng: làm cho không còn bị ràng buộc bởi nghĩa vụ.
Thành ngữ liên quan
  • Giải ước trái phép: hành động chấm dứt hợp đồng không đúng quy định pháp luật hoặc thỏa thuận.
    • Nếu giải ước trái phép, bên vi phạm phải bồi thường thiệt hại. (Nếu hủy bỏ hợp đồng sai luật, bên đó phải đền .)